SVT Engineering v2.0 ● Chưa tính
Import từ file Excel
📂

Kéo file vào đây hoặc bấm để chọn

Hỗ trợ: .xlsx · .xlsm · .xls
Định dạng sheet Data_DiaChat cần có:
Hàng 1: Tiêu đề cột
Hàng 2: Đơn vị
Hàng 3+: Tên | γ | φ | c | D | e | B_đất | E
hoặc nhập tay bên dưới
Bảng lớp địa chất 0 lớp
💡 Nhấp ô để chỉnh sửa · Thứ tự từ trên xuống (lớp 1 = lớp trên cùng)
# Tên lớp γ
(T/m³)
φ
(độ)
c
(T/m²)
D
(-)
e
(-)
Loại đất E
(kg/cm²)
h
(m)
Loại đất: CB=Cát bụi · CM=Cát mịn · CT=Cát thô · CTv=Cát thô vừa · CS=Cát sỏi · §§=Đất sét · §C=Đất cát
Import từ file Excel
📂

Kéo file vào đây hoặc bấm để chọn

Hỗ trợ: .xlsx · .xlsm · .xls
Định dạng sheet Data_TaiTrong cần có:
Hàng 1: Tiêu đề cột
Hàng 2+: Tên | Vị trí | Nntt | Hxntt | Hyntt | Nnhtt | Hxnhtt | Hynhtt
hoặc nhập tay bên dưới
Bảng tải trọng 0 móng
💡 Đơn vị lực: Tấn (T)
# Tên móng Vị trí Nntt
(T)
Hxntt
(T)
Hyntt
(T)
Nnhtt
(T)
Hxnhtt
(T)
Hynhtt
(T)
Chọn móng tính toán
Kích thước móng
Vật liệu

Chưa có kết quả

Nhập dữ liệu địa chất & tải trọng ở 2 tab bên trái, sau đó bấm Tính toán.